liến láu

Học thuật
Thân thiện
liến láu

Cô bé liến láu kể chuyện cho bạn bè nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói nhanh, nói nhiều một cách linh hoạt thường có vẻ tinh ranh, láu lỉnh: "liến láu" dùng để miêu tả cách nói chuyện nhanh nhảu, hoạt bát, đôi khi hơi tinh nghịch hoặc khôn lanh.
    • Tháo vát, nhanh nhẹn trong hành động lời nói: Từ này cũng có thể ám chỉ sự nhanh nhẹn, lanh lợi trong ứng xử công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé đó mới năm tuổi đã nói chuyện liến láu như người lớn. (Đứa bé đó mới năm tuổi đã nói chuyện nhanh nhảu, lanh lợi như người lớn.)
    • ấy vừa liến láu trả lời hết câu hỏi của phóng viên. ( ấy vừa nhanh nhảu trả lời hết các câu hỏi của phóng viên.)
    • Tính liến láu lắm, việc cũng giải quyết rất nhanh. (Tính nhanh nhẹn, tháo vát lắm, việc cũng giải quyết rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "miệng lưỡi liến láu": dùng để nhấn mạnh khả năng ăn nói nhanh nhẹn, khéo léo, đôi khi hàm ý hơi tinh ranh.

    • Cậu miệng lưỡi liến láu, đi mua cũng được người ta giảm giá. (Cậu tài ăn nói nhanh nhẹn khéo léo, đi mua cũng được người ta giảm giá.)
  • "liến láu như khướu": một cách so sánh von, ý nói nói nhiều nhanh như chim khướu hót.

    • Sáng nào ấy cũng gọi điện, liến láu như khướu kể đủ thứ chuyện. (Sáng nào ấy cũng gọi điện, nói nhanh nhiều như chim hót kể đủ thứ chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Liến (tính từ): một dạng rút gọn, cũng có nghĩanói nhanh, nói nhiều.

    • liến quá, chẳng cho ai kịp chen lời. ( nói nhanh quá, chẳng cho ai kịp chen lời.)
  • Láu lỉnh (tính từ): nhấn mạnh sự tinh ranh, khôn ngoan, nhanh trí (thường dùng cho trẻ con).

    • Cặp mắt nhìn láu lỉnh. (Cặp mắt nhìn tinh ranh.)
  • Nhanh nhảu (tính từ): nhanh nhẹn trong cử chỉ lời nói, nhưng ít hàm ý tinh ranh hơn "liến láu".

    • Cậu ấy đáp lại rất nhanh nhảu. (Cậu ấy đáp lại rất nhanh nhẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh lợi: nhanh nhẹn, sáng dạ.
  • Hoạt bát: năng động, nhanh nhẹn trong giao tiếp hành động.
  • Lanh lợi: thông minh, nhanh trí.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: chậm rãi, không nhanh nhẹn.
  • Ứ ừ: nói năng chậm rãi, ngập ngừng.
  • Trầm tĩnh: điềm đạm, ít nói.
Thành ngữ liên quan
  • Khôn lỏi: khôn theo kiểu láu cá, không thật thà (mang nghĩa tiêu cực hơn "liến láu").

    • Đừng khôn lỏi với người lớn. (Đừng láu cá, tinh vặt với người lớn.)
  • Mồm miệng đỡ chân tay: thành ngữ chê những người chỉ giỏi nói không giỏi làm, có thể liên quan đến hình ảnh một người "liến láu" nhưng không thực chất.

    • chỉ được cái mồm miệng đỡ chân tay thôi. ( chỉ giỏi nói chứ làm thì không ra gì.)
liến láu

Cô bé liến láu kể chuyện cho bạn bè nghe.

  1. Nh. Liến.